xác đáng

Học thuật
Thân thiện
xác đáng

Đề nghị của anh ấy rất xác đáng và được mọi người ủng hộ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đúng đắn rất hợp lẽ, hợp lý: "xác đáng" dùng để mô tả một ý kiến, lập luận, đề nghị hoặc nhận xét cơ sở vững chắc, phù hợp với thực tế logic, khiến người ta phải thừa nhận.
    • Chính xác thích hợp: Chỉ sự phù hợp một cách chính xác với hoàn cảnh, vấn đề hoặc đối tượng được nói đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời nhận xét của thầy giáo rất xác đáng giúp em tiến bộ.
    • Anh ấy đưa ra những bằng chứng xác đáng để bảo vệ quan điểm của mình.
    • Đề nghị cải tổ bộ máy một đề nghị xác đáng trong tình hình hiện nay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập luận xác đáng": lập luận chặt chẽ, căn cứ rõ ràng thuyết phục.

    • Với những lập luận xác đáng, luật sư đã thuyết phục được hội đồng xét xử.
  • "phê phán xác đáng": sự chỉ trích, đánh giá dựa trên những điểm đúng, sai rõ ràng công tâm.

    • Bài báo đưa ra những lời phê phán xác đáng về tình trạng ô nhiễm môi trường.
Biến thể từ gần giống
  • Xác thực (tính từ): thật, đúng với sự thật.
    • Thông tin cần phải được kiểm chứng để đảm bảo tính xác thực.
  • Hợp lý (tính từ): có lý lẽ, phù hợp với lẽ thường.
    • Mức giá đó hoàn toàn hợp lý.
  • Thích đáng (tính từ): phù hợp đúng mức (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
    • Một sự trừng phạt thích đáng.
Từ đồng nghĩa
  • Chính xác: đúng hoàn toàn, không sai sót.
  • Phù hợp: tương thích, ăn khớp với yêu cầu hoặc hoàn cảnh.
  • Hợp tình hợp lý: vừa phù hợp với tình cảm (tình), vừa phù hợp với lẽ ().
Từ trái nghĩa
  • Vô lý: không có lý lẽ, không hợp logic.
  • Khiên cưỡng: gượng ép, không tự nhiên, không phù hợp.
  • Thiếu căn cứ: không cơ sở, bằng chứng xác thực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Lời nói xác đáng": lời nói đúng lúc, đúng chỗ sức thuyết phục.
    • Trong cuộc họp, anh ấy chỉ phát biểu vài lời nói xác đáng nhưng giải quyết được vấn đề.
  • "Đánh giá xác đáng": sự nhận định, đánh giá chính xác công bằng về giá trị hoặc thực chất của sự việc, con người.
    • Ban giám khảo đã sự đánh giá xác đáng về các thí sinh.
xác đáng

Đề nghị của anh ấy rất xác đáng và được mọi người ủng hộ.

  1. tt. Đúng đắn rất hợp lẽ: đề nghị xác đáng nhận xét xác đáng ý kiến xác đáng.